土雞瓦犬
thổ kê ngõa khuyển
Hán Việt: thổ kê ngõa khuyển · Pinyin: tǔ jī wǎ quǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泥捏的雞,土燒的犬。比喻徒有其表,實則無用。《三國演義》第二五回:「曹操指山下顏良排的陣勢……關公曰:『以吾觀之,如土雞瓦犬耳!』」
Eng
- Cihui 土雞瓦犬 ǔjīwǎquǎn id. exist in form only