在劫難逃

zài jié nán táo tại kiếp nan đào

Hán Việt: tại kiếp nan đào · Pinyin: zài jié nán táo

Tổng quan

chạy trời không khỏi nắng: tai vạ khó tránh/số kiếp đã định

Cấu tạo: (tại) + (kiếp) + (nan) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trời không khỏi nắng: tai vạ khó tránh/số kiếp đã định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信的人认为命里注定要遭受的灾难是无法逃脱的。现有时也用来指某种灾害不可避免。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教认为世界有成﹑住﹑坏﹑空四个时期,到了坏劫,出现风﹑水﹑火三灾,世界归于毁灭。如此周而复始。人们因把天灾人祸等借称为"劫"或"劫数";以"在劫难逃"谓命中注定要遭受祸害,不能逃脱。

Eng

  • Cihui 在劫難逃 àijiénántáo f.e. there's no escaping fate | Zuìfàn ∼. There is no escaping fate for the criminals.