在天之靈

zài tiān zhī líng tại thiên chi linh

Hán Việt: tại thiên chi linh · Pinyin: zài tiān zhī líng

Tổng quan

linh hồn và tinh thần của người đã khuất

Cấu tạo: (tại) + (thiên) + (chi) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hồn và tinh thần của người đã khuất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信指人死后升了天的灵魂。尊称死者的精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人死后升入上界的灵魂◇亦以称死者及其不昧的精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 尊称死者的精神。

Eng

  • CC-CEDICT soul and spirit of the deceased
  • Cihui 在天之靈 àitiānzhīlíng n. souls in paradise