在天之靈

zài tiān zhī líng tại thiên chi linh

Hán Việt: tại thiên chi linh · Pinyin: zài tiān zhī líng

Tổng quan

linh hồn và tinh thần của người đã khuất

Cấu tạo: (tại) + (thiên) + (chi) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hồn và tinh thần của người đã khuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對死者精神靈魂的尊稱。如:「受害家屬期待警方迅速破案,以告慰死者在天之靈。」

Eng

  • CC-CEDICT soul and spirit of the deceased
  • Cihui 在天之靈 àitiānzhīlíng n. souls in paradise