外出

wài chū ngoại xuất

Hán Việt: ngoại xuất · Pinyin: wài chū

Tổng quan

ra ngoài | đi ra (ví dụ: đi du lịch)

Cấu tạo: (ngoại) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra ngoài | đi ra (ví dụ: đi du lịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出外。《南齊書.卷二五.列傳.張敬兒》:「尚氏猶居襄陽宅不自隨,敬兒慮不復外出,乃迎家口悉下至都。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷六.灤陽消夏錄六》:「有農夫于某,家小康。一夕,于外出。劫盜數人從屋簷下,揮巨斧破扉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到外面去,特指因事到外地去:~谋生。

Eng

  • CC-CEDICT to go out|to go away (on a trip etc)
  • Cihui to go out; to go away (on a trip etc)

ja

  • JMdict going out|outing|leaving (one's home, office, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出门

Từ trái nghĩa

回家 · 在家 · 居家