在性方面

tại tính phương diện

Hán Việt: tại tính phương diện

Tổng quan

giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý, (thuộc) giới tính; (thuộc) giống, liên quan đến sự sinh sản con cái, dựa trên giới tính (cách phân loại)

Cấu tạo: (tại) + (tính) + (phương) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới tính; nhục dục; (thuộc) các vấn đề sinh lý, (thuộc) giới tính; (thuộc) giống, liên quan đến sự sinh sản con cái, dựa trên giới tính (cách phân loại)