在所不免
tại sở bất miễn
Hán Việt: tại sở bất miễn · Pinyin: zài suǒ bù miǎn
Tổng quan
không thể tránh né
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể tránh né
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無論如何很難免除、避免。如:「他出門在外接受社會的歷鍊,吃點苦在所不免。」也作「在所難免」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免:避免。指由于某种限制而不能避免。
Eng
- Cihui 在所不免 àisuǒbùmiǎn f.e. unavoidable; inevitable; natural