在所不惜

zài suǒ bù xī tại sở bất tích

Hán Việt: tại sở bất tích · Pinyin: zài suǒ bù xī

Tổng quan

sẽ không tiếc

Cấu tạo: (tại) + (sở) + (bất) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẽ không tiếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不在乎任何代價。如:「只要能把病治好,花多少錢,我都在所不惜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在:处于。表示处于某种情况,决不吝惜。
  • Tân Hoa Tự Điển 决不吝惜(多用在付出大的代价)。

Eng

  • Cihui 在所不惜 àisuǒbùxī f.e. will not grudge | Tā ¹huā duōshǎo ²qián mǎi shū dōu ∼. He does not grudge in buying books.