在所難免
tại sở nan miễn
Hán Việt: tại sở nan miễn · Pinyin: zài suǒ nán miǎn
Tổng quan
khó tránh khỏi (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui khó tránh khỏi (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無論如何很難免除、避免。《活地獄》第九回:「或者陽示和好,暗施奸刁的,亦在所難免。」也作「在所不免」。
Eng
- CC-CEDICT to be unavoidable (idiom)
- Cihui 在所難免 àisuǒnánmiǎn f.e. be unavoidable | Cuòwù shì ∼ de. Mistakes are unavoidable.