在進行中

zài jìn xíng zhōng tại tiến hành trung

Hán Việt: tại tiến hành trung · Pinyin: zài jìn xíng zhōng

Tổng quan

đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm, trở dậy; hoạt động tiền lương, tiền công, (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả, tiến hành, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc

Cấu tạo: (tại) + (tiến) + (hành) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm, trở dậy; hoạt động tiền lương, tiền công, (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả, tiến hành, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc