圭峰溫

khuê phong ôn

Hán Việt: khuê phong ôn

Tổng quan

KHUÊ PHONG ÔN (818-928) Thiền sư đời Đường, họ Hàn, tên Ôn, người Đại Danh, Hà Bắc, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Tông Mật, thuộc tông Hà Trạch đời thứ 6, trụ trì chùa Huệ Nhân ở Khuê Phong

Cấu tạo: 圭 (khuê) + 峯 (phong) + 溫 (ôn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (818-928) Thiền sư đời Đường, họ Hàn, tên Ôn, người Đại Danh, Hà Bắc, Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Tông Mật, thuộc tông Hà Trạch đời thứ 6, trụ trì chùa Huệ Nhân ở Khuê Phong

Từ liên quan

Gần nghĩa

圭峰碑 · 圭峰