地下水位

địa hạ thủy vị

Hán Việt: địa hạ thủy vị

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (hạ) + (thủy) + (vị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淺層地表下岩石或土壤所含的水,有充滿(飽和)及未充滿(未飽和)其空隙者,此兩者的界面,稱為「地下水位」。也稱為「地下水面」、「潛水位」。

Eng

  • Cihui 地下水位 ìxià shuǐwèi n. water table