地主之誼

dì zhǔ zhī yì địa chủ chi nghị

Hán Việt: địa chủ chi nghị · Pinyin: dì zhǔ zhī yì

Tổng quan

người chủ địa phương

Cấu tạo: (địa) + (chủ) + (chi) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chủ địa phương
  • Cihui người chủ địa phương。地主,當地的主人。"誼"通"義"。本地主人應盡的義務,指招待外地來客。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本地主人應盡的情誼。指招待外地來的客人。《儒林外史》第二二回:「晚生得蒙青目,一日地主之誼也不曾盡得,如何便要去?」《文明小史》第一回:「況且他們來的是客,你我有地主之誼,書上還說送往迎來,這是一點不錯的。」

Eng

  • Cihui 地主之誼 ìzhǔzhīyì n. the friendship/hospitality of a host