地位低的

địa vị đê đích

Hán Việt: địa vị đê đích

Tổng quan

tầm thường, ti tiện, hèn mọn, khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng

Cấu tạo: (địa) + (vị) + (đê) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm thường, ti tiện, hèn mọn, khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng