地前三贤

địa tiền tam hiền

Hán Việt: địa tiền tam hiền

Tổng quan

địa tiền tam hiền (術語)菩薩從初發心一大阿僧祇劫之間為地前,此中修行有十住十行十迴向之三十位,謂之三賢位。☸

Cấu tạo: (địa) + (tiền) + (tam) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa tiền tam hiền (術語)菩薩從初發心一大阿僧祇劫之間為地前,此中修行有十住十行十迴向之三十位,謂之三賢位。☸