地動山摧
địa động san tồi
Hán Việt: địa động san tồi · Pinyin: dì dòng shān cuī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地震发生时大地颤动,山河摇摆。亦形容声势浩大或斗争激烈。同“地动山摇”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"地动山摇"。
- Tân Hoa Tự Điển 地震发生时大地颤动,山河亿。亦形容声势浩大或斗争激烈。同地动山摇”。