地動山搖
địa động san diêu
Hán Việt: địa động san diêu · Pinyin: dì dòng shān yáo
Tổng quan
đất rung núi chuyển (thành ngữ) | một trận chiến kinh thiên động địa
Nghĩa
Việt
- Cihui đất rung núi chuyển (thành ngữ) | một trận chiến kinh thiên động địa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地在震動,山也搖動。形容地震的情況。如:「一陣地動山搖後,整條街的房子倒塌了將近一半。」 2.形容聲勢浩大。《西遊記》第四回:「這場鬥,真個是地動山搖,好殺也。」
Eng
- CC-CEDICT the earth quaked, the mountains shook (idiom); a tremendous battle
- Cihui 地動山搖 ìdòngshānyáo f.e. 1. the earth quakes and mountains move 2. earthshaking