地動山摧

dì dòng shān cuīđịa động san tồi

Hán Việt: địa động san tồi · Pinyin: dì dòng shān cuī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

地震发生时大地颤动,山河摇摆。亦形容声势浩大或斗争激烈。同“地动山摇”。

Cấu tạo: 地 (địa) + 動 (động) + 山 (san) + 摧 (tồi)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地动山摇 · 地動七因 · 地動三因 · 地動八緣 · 地動因緣 · 地動儀 · 地動瑞 · 地动说