地区
địa khu
Hán Việt: địa khu · Pinyin: dì qū
Tổng quan
khu; miền; vùng. 湖北西部地區 phía tây Hồ Bắc. 多山地區 miền nhiều núi; khu vực nhiều núi 這個地區最適宜種小麥. khu vực này thích hợp nhất là trồng lúa mì.; khu vực hành chính; chuyên khu.; đất thuộc địa
①指较大的区域范围沿海地区, 发达地区。②中国省、自治区根据行政管理的需要划分的区域。包括若干个县、自治县、市。不是一级行政区域。设立行政公署,作为省、自治区人民政府的派出机关。20世纪80年代起,有些地区撤销,所管理的县、自治县、市改由地级市领导。
某區域範圍。如:「東亞地區」、「陽明山地區」。
Nghĩa
Việt
- Cihui địa phương
- Cihui khu vực
- Cihui quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức)
- Cihui vùng
- Cihui ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý)
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn p.w. 1. area; district; region 2. prefecture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某區域範圍。如:「東亞地區」、「陽明山地區」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指较大的区域范围沿海地区, 发达地区。②中国省、自治区根据行政管理的需要划分的区域。包括若干个县、自治县、市。不是一级行政区域。设立行政公署,作为省、自治区人民政府的派出机关。20世纪80年代起,有些地区撤销,所管理的县、自治县、市改由地级市领导。
- Kaggle Zh-Vi Area
Eng
- JMdict district
- JMdict area
- JMdict zone
- JMdict quarter
- JMdict section
- Cihui local; regional; district (not necessarily formal administrative unit); region; area; as suffix to city name; means prefecture or county (area administered by a prefecture level city or county level city)
Đức
- Handedict Region, Gegend, Raum (S, Geo)
ja
- JMdict 地区(ちく)