地域
địa vực
Hán Việt: địa vực · Pinyin: dì yù
Tổng quan
địa vực; khu vực; vùng. 地域遼闊 khu vực rộng lớn; địa phương; xứ sở. 地域觀念 đầu óc địa phương; đầu óc cục bộ
面积相当大的一块地方:~辽阔; 地方(指本乡本土):~观念。
土地的界域。如:「他的地域觀念很重。」南朝梁.武帝〈登北顧樓〉詩:「歷覽窮天步,晒矚盡地域。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 地域 dìyù* p.w. 1. region; district; area 2. land boundaries
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土地的界域。如:「他的地域觀念很重。」南朝梁.武帝〈登北顧樓〉詩:「歷覽窮天步,晒矚盡地域。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面积相当大的一块地方:~辽阔; 地方(指本乡本土):~观念。
- Kaggle Zh-Vi terrain
Eng
- JMdict area
- JMdict region
- JMdict district
- JMdict locality
- Cihui area; district; region
ja
- JMdict 地域(ちいき)
other
- Nguồn khác Khu đất, vùng đất