地区号码

địa khu hào mã

Hán Việt: địa khu hào mã

Tổng quan

(ngôn ngữ học) tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir), đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...), (ngôn ngữ học) lắp (một yếu

Cấu tạo: 地 (địa) + 區 (khu) + 號 (hào) + 碼 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mã vùng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi prefix

Từ liên quan

Gần nghĩa

地区冲突 · 地区差价 · 地区法院 · 地区经济 · 号码牌 · 号码锁 · 地区元老院 · 地区图