地區號碼

địa khu hào mã

Hán Việt: địa khu hào mã

Tổng quan

(ngôn ngữ học) tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir), đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...), (ngôn ngữ học) lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền t

Cấu tạo: (địa) + (khu) + (hào) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir), đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...), (ngôn ngữ học) lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền t