地坼天崩

dì chè tiān bēng địa sách thiên băng

Hán Việt: địa sách thiên băng · Pinyin: dì chè tiān bēng

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (sách) + (thiên) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地面崩裂,天也坍塌下來。比喻重大的變故。《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.翟酺》:「自去年已來,災譴頻數,地坼天崩,高岸為谷。」明.史可法〈復多爾袞書〉:「法待罪南樞,救援無及;師次淮上,凶問遂來。地坼天崩,山枯海泣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坼:开裂;崩:倒塌。地裂开,天崩塌。原指地震,后多比喻重大变故。
  • Tân Hoa Tự Điển 坼开裂;崩倒塌。地裂开,天崩塌。原指地震,后多比喻重大变故。