地域分工

dì yù fēn gōng địa vực phân công

Hán Việt: địa vực phân công · Pinyin: dì yù fēn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (vực) + (phân) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称劳动地域分工”。主要指一个国家、一个地区按某一优势的社会物质生产部门实行专业化的生产,它是社会劳动分工在地域上的表现。各地自然条件的差异是地域分工的自然基础,社会经济条件的差异是地域分工的重要原因,地域分工能够实现的原动力是经济效益。

Eng

  • Cihui 地域分工 ìyù fēngōng n. geographical division of labor