地大物博

dì dà wù bó địa đại vật bác

Hán Việt: địa đại vật bác · Pinyin: dì dà wù bó

Tổng quan

lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ) đất rộng của nhiều; đất nước bao la, của cải dồi dào; rừng vàng biển bạc。土地廣大,物產豐富。 中國地大物博,人口眾多。 Trung Quốc đất rộng, của cải dồi dào, dân cư đông đúc.

Cấu tạo: (địa) + (đại) + (vật) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ) đất rộng của nhiều; đất nước bao la, của cải dồi dào; rừng vàng biển bạc。土地廣大,物產豐富。 中國地大物博,人口眾多。 Trung Quốc đất rộng, của cải dồi dào, dân cư đông đúc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 博,多、豐富。地大物博形容土地廣大,物產豐富。《官場現形記》第二九回:「又因江南地大物博,差使很多,大非別省可比。」也作「地大物豐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 博:丰富。指国家疆土辽阔,资源丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓国家疆土辽阔,物产丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 博丰富。指国家疆土辽阔,资源丰富。

Eng

  • CC-CEDICT vast territory with abundant resources (idiom)
  • Cihui 地大物博 ìdàwùbó f.e. vast territory and abundant resources