地盡其利
địa tận kì lợi
Hán Việt: địa tận kì lợi · Pinyin: dì jìn qí lì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽:尽力,充分。使土地、山川、地面上下物质资源充分发挥其作用。
Eng
- Cihui 地盡其利 ìjìnqílì f.e. put soil to its best use
Hán Việt: địa tận kì lợi · Pinyin: dì jìn qí lì