地平天成

dì píng tiān chéngđịa bình thiên thành

Hán Việt: địa bình thiên thành · Pinyin: dì píng tiān chéng

Tổng quan

"chinese_explanation": "平治平; 成成功。原指禹治水成功而使天之生物得以有成◇常比喻一切安排妥帖。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

平:治平; 成:成功。原指禹治水成功而使天之生物得以有成。后常比喻一切安排妥帖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上下相稱宜。形容萬事都已就緒。《左傳.僖公二十四年》:「夏書曰:『地平天成』,稱也。」晉.杜預.注:「夏書,逸書。地平其化,天成其施,上下相稱為宜。」南朝宋.鮑照〈河清頌.序〉:「道化周流,玄澤汪濊,地平天成,含生阜熙。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 平 (bình) + 天 (thiên) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 成成功。
  • Biên soạn 原指禹治水成功而使天之生物得以有成◇
  • Biên soạn 常比喻一切安排妥帖。"}
  • Biên soạn id. all in order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上下相稱宜。形容萬事都已就緒。《左傳.僖公二十四年》:「夏書曰:『地平天成』,稱也。」晉.杜預.注:「夏書,逸書。地平其化,天成其施,上下相稱為宜。」南朝宋.鮑照〈河清頌.序〉:「道化周流,玄澤汪濊,地平天成,含生阜熙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻上下相称,万事妥帖。

Eng

  • Cihui 地平天成 ìpíngtiānchéng id. all in order
  • Tần suất từ id. all in order

Từ liên quan

Gần nghĩa

地平线 · 天成地平 · 地平经仪 · 地平经度 · 天成佳偶 · 地平坐标系 · 地平川 · 地平面