地廣人稀
địa quảng nhân hi
Hán Việt: địa quảng nhân hi · Pinyin: dì guǎng rén xī
Tổng quan
rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土地廣闊,人煙稀少。《水滸傳》第八三回:「吳用道:『若是分兵前去,奈緣地廣人稀,首尾不能救應。』」明.徐元《八義記》第二八齣:「此處山深樹遠,地廣人稀,一可安身。」
Eng
- CC-CEDICT vast, but sparsely populated
- Cihui 地廣人稀 ìguǎngrénxī f.e. sparsely inhabited