地心引力

dì xīn yǐn lì địa tâm dẫn lực

Hán Việt: địa tâm dẫn lực · Pinyin: dì xīn yǐn lì

Tổng quan

trọng lực trái đất sức hút của trái đất。地球吸引其他物體的力,力的方向指向地心。物體落到地上就是這種力作用的結果。也叫重力。

Cấu tạo: (địa) + (tâm) + (dẫn) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọng lực trái đất sức hút của trái đất。地球吸引其他物體的力,力的方向指向地心。物體落到地上就是這種力作用的結果。也叫重力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球吸引其他物體的力,力的方向指向地心,即為物體向下墜落的原因。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球吸引其他物体的力,力的方向指向地心。物体落地,月亮和人造卫星绕地球运行,全是这种力作用的结果。也称重力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地球吸引其他物体的力,力的方向指向地心。物体落地,月亮和人造卫星绕地球运行,全是这种力作用的结果。也称重力。

Eng

  • CC-CEDICT earth's gravity
  • Cihui earth's gravity