地方人民

địa phương nhân dân

Hán Việt: địa phương nhân dân

Tổng quan

(thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận

Cấu tạo: 地 (địa) + 方 (phương) + 人 (nhân) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người địa phương

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi provincial

Từ liên quan

Gần nghĩa

人民代表 · 人民党员 · 人民公敌 · 人民公社 · 人民利益 · 人民团体 · 人民币元 · 人民广场