地方分權

dì fāng fēn quán địa phương phân quyền

Hán Việt: địa phương phân quyền · Pinyin: dì fāng fēn quán

Tổng quan

sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương, sự địa phương hoá, sự xác định vị trí, sự định vị

Cấu tạo: (địa) + (phương) + (phân) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương, sự địa phương hoá, sự xác định vị trí, sự định vị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中央集权”的对称。单一制国家的一种类型。在中央政权统一领导下,按照全国统一的法律,地方居民自主地组织地方公共机关,自主地处理本地区事务。以英国为典型。

Eng

  • Cihui 地方分權 ìfāng fēnquán n. decentralization