地方口音

địa phương khẩu âm

Hán Việt: địa phương khẩu âm

Tổng quan

trọng âm, dấu trọng âm, giọng, (số nhiều) lời nói, lời lẽ, (âm nhạc) nhấn; dấu nhấn, (nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt, đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh, đánh dấu trọng âm, nhấn mạnh, nê

Cấu tạo: 地 (địa) + 方 (phương) + 口 (khẩu) + 音 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giọng địa phương
  • Tần suất từ trọng âm, dấu trọng âm, giọng, (số nhiều) lời nói, lời lẽ, (âm nhạc) nhấn; dấu nhấn, (nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt, đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh, đánh dấu trọng âm, nhấn mạnh, nêu bật

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi accent

Eng

  • Tần suất từ accent

Từ liên quan

Gần nghĩa

地方主义 · 地方人民 · 地方分权 · 地方官员 · 地方性地 · 地方性的 · 地方总督 · 地方戏曲