地方戲曲

dì fāng xì qǔ địa phương hí khúc

Hán Việt: địa phương hí khúc · Pinyin: dì fāng xì qǔ

Tổng quan

opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧, kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧, kịch Hà Nam 豫劇|豫剧 v.v.

Cấu tạo: (địa) + (phương) + (hí) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧, kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧, kịch Hà Nam 豫劇|豫剧 v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有方言及地方色彩、風土人情的戲曲。如:「歌仔戲是臺灣最具代表性的地方戲曲。」

Eng

  • CC-CEDICT local Chinese opera, such as Shaoxing opera 越劇|越剧[Yue4 ju4], Sichuan opera 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Henan opera 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] etc
  • Cihui local Chinese opera, such as Shaoxing opera 越劇|越剧, Sichuan opera 川劇|川剧, Henan opera 豫劇|豫剧 etc