地方總督

địa phương tổng đốc

Hán Việt: địa phương tổng đốc

Tổng quan

thống đốc (một thuộc địa), thống đốc tỉnh ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã)

Cấu tạo: (địa) + (phương) + (tổng) + (đốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thống đốc (một thuộc địa), thống đốc tỉnh ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã)