地方長官
địa phương trường quan
Hán Việt: địa phương trường quan · Pinyin: dì fang zhǎng guān
Tổng quan
kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc, uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...), thủ lĩnh; chủ, cha, bố, (kỹ thuật), (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc Cách viết khác : propretor xem propraetor
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc, uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...), thủ lĩnh; chủ, cha, bố, (kỹ thuật), (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc Cách viết khác : propretor xem propraetor