地步
địa bộ
Hán Việt: địa bộ · Pinyin: dì bù
Tổng quan
nông nỗi; tình cảnh; tình trạng; đến nước. thật không ngờ anh ấy lại đến nông nỗi này.; mức; bước; nỗi (trình độ). nó vui đến mức không thể nào ngủ được.; chỗ lùi; chỗ để xoay xở. 留地步 còn chỗ để xoay xở
处境; 景况(多指不好的):真没想到他会落到这个~; 达到的程度:他兴奋得到了不能入睡的~; 言语行动可以回旋的地方:留~。
1.地點、位置。《宋史.卷九五.河渠志五》:「於是都水使孟揆移撥十八掃官兵,分地步修築。」《紅樓夢》第四二回:「原先蓋這園子,就有一張細緻圖樣,雖是匠人描的,那地步方向是不錯的。」 2.地位。《儒林外史》第二回:「他也要算停當的了,若想到黃老爹的地步,只怕還有做幾年的夢。」《老殘遊記》第四回:「今日見撫臺如此契重,正在想法聯絡聯絡以為託情謀保舉地步。」 3.空間,回旋的餘地。《紅樓夢》第五○回:「這正是會作詩的起法,不但好,而且留了多少地步與後人。」 4.程度、境地。《紅樓夢》第三三回:「賈政聽了,也就灰心,自悔不該下毒手,打到如此地步。」《老殘遊記》第二回:「這幾年來好頑耍的誰不學他們的調兒呢?就是窯子裡的姑娘也人人都學,只是頂多有一兩句到黑妞的地步。」 5.方法。《官場現形記》第四一回:「該紳等率為稟請保留原任,無非出自該牧賄囑, 以為沽名釣譽地步。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giai đoạn
- Cihui mức độ (mà tình huống đã phát triển)
- Cihui một tình huống (thường xấu)
- Cihui dư địa
- Tần suất từ giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển) , một tình huống (thường xấu) , dư địa; 1. nông nỗi; tình cảnh; tình trạng; đến nước. thật không ngờ anh ấy lại đến nông nỗi này. 2. mức; bước; nỗi (trình độ). nó vui đến mức không thể nào ngủ được. 3. chỗ lùi; chỗ để xoay xở. 留地步 còn chỗ để xoay xở.; tình cảnh; tình trạng; đến nước; mức; bước; nỗi; chỗ lùi; chỗ để xoay xở
- Biên soạn 1. condition; situation; state
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地點、位置。《宋史.卷九五.河渠志五》:「於是都水使孟揆移撥十八掃官兵,分地步修築。」《紅樓夢》第四二回:「原先蓋這園子,就有一張細緻圖樣,雖是匠人描的,那地步方向是不錯的。」 2.地位。《儒林外史》第二回:「他也要算停當的了,若想到黃老爹的地步,只怕還有做幾年的夢。」《老殘遊記》第四回:「今日見撫臺如此契重,正在想法聯絡聯絡以為託情謀保舉地步。」 3.空間,回旋的餘地。《紅樓夢》第五○回:「這正是會作詩的起法,不但好,而且留了多少地步與後人。」 4.程度、境地。《紅樓夢》第三三回:「賈政聽了,也就灰心,自悔不該下毒手,打到如此地步。」《老殘遊記》第二回:「這幾年來好頑耍的誰不學他們的調兒呢?就是窯子裡的姑娘也人人都學,只是頂多有一兩句到黑妞的地步。」 5.方法。《官場現形記》第四一回:「該紳等率為稟請保留原任,無非出自該牧賄囑, 以為沽名釣譽地步。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处境; 景况(多指不好的):真没想到他会落到这个~; 达到的程度:他兴奋得到了不能入睡的~; 言语行动可以回旋的地方:留~。
Eng
- Cihui stage; degree (to which a situation has evolved); a (usu. bad) situation; leeway
- Tần suất từ n. 1. condition; situation; state , nàodào zhèzhǒng ∼ get into such a mess 2. extent 3. room for action
Đức
- Handedict ungünstige Situation, Misere, Ausmaß, Stadium