田地
điền địa
Hán Việt: điền địa · Pinyin: tián dì
Tổng quan
ruộng đồng; ruộng nương.; nông nỗi; tình cảnh. 想不到他會落到這步田地! không ngờ anh ấy lại ra nông nỗi này!
1.耕种用的土地。 2.地方,处所。 3.路程; 道路。 4.犹地步,程度。
1.種植農作物的土地。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「臣見莎車、疏勒田地肥廣,草牧饒衍。」 2.地方。《大宋宣和遺事.元集》:「爭奈那妃子與安祿山私通,卻抱養祿山做孩兒。明皇得知,將安祿山差去漁陽田地,做了節度使。」 3.路程。《水滸傳》第二九回:「這快活林離東門去,有十四、五里田地,筭來賣酒的人家,也有十二、三家。」 4.地步、情形。《文明小史》第三八回:「實在因為我們國家的勢力弱到這步田地,還能夠同人挑釁嗎?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 田地 iándì n. 1. farmland; cropland 2. wretched situation; plight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.種植農作物的土地。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「臣見莎車、疏勒田地肥廣,草牧饒衍。」 2.地方。《大宋宣和遺事.元集》:「爭奈那妃子與安祿山私通,卻抱養祿山做孩兒。明皇得知,將安祿山差去漁陽田地,做了節度使。」 3.路程。《水滸傳》第二九回:「這快活林離東門去,有十四、五里田地,筭來賣酒的人家,也有十二、三家。」 4.地步、情形。《文明小史》第三八回:「實在因為我們國家的勢力弱到這步田地,還能夠同人挑釁嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.耕种用的土地。 2.地方,处所。 3.路程; 道路。 4.犹地步,程度。
Eng
- JMdict farmland
- JMdict rice field or paddy
- Cihui field; farmland; cropland; plight; extent
Đức
- Handedict Ackerland, Feld (S, Agrar)
ja
- JMdict 田地(でんち)
other
- Nguồn khác Chỉ chung ruộng đất
- Nguồn khác Hạ ghi: 山前一片閑田地。 叉手叮嚀問祖翁。 幾度賣來還自買。 為憐松竹引清風。 Một mảnh đất hoang trước núi xanh Chắp tay khẩn khoản hỏi cha ông Bao phen bán đi rồi mua lại Vì thương tùng trúc gió trong lành
- Nguồn khác Trình độ Huyền Sa Sư Bị trong CĐTĐL q
- Nguồn khác Cảnh giới VMQL q
- Nguồn khác Tuy nhiên như thế, các ông cần phải thật đến cảnh giới ấy mới được
- Nguồn khác Nếu chưa được gần, chẳng được nói đại nói càn; phải trở lui nhằm dưới gót chân của chính mình suy tầm xem, ấy là đạo lý gì? Thật không có một chút xíu cho các ông giải hội, cho các ông nghi ngờ
- Nguồn khác ĐIỀN KHỐ NÔ 田庫奴 Đồ nhà quê
- Nguồn khác Tắc 57, BNL ghi: 僧問趙州。至道無難唯嫌揀擇。如何是不揀擇。州云。天上天下唯我獨尊。僧云。此 猶是揀擇。州云。田厙奴。什麼處是揀擇。僧無語。 Tăng hỏi Triệu Châu: Chí đạo không khó chỉ đừng phân biệt
- Nguồn khác Thế nào là không phân biệt? Triệu Châu đáp: Trên trời dưới đất chỉ có mình ta tôn quí
- Nguồn khác Tăng nói: Vẫn là phân biệt