田地

tián dì điền địa

Hán Việt: điền địa · Pinyin: tián dì

Tổng quan

cánh đồng | đất nông nghiệp | đất trồng trọt | tình cảnh | mức độ hỉ chung ruộng đất. điền địa điền địa ☆Chỉ chung ruộng đất. điền địa 田地 dt. ruộng đất. Điền địa chử tham hơn bỏ ải, nhân luân mựa lấy dưới làm trên. (Bảo kính 142.3, 177.1).

Cấu tạo: (điền) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh đồng | đất nông nghiệp | đất trồng trọt | tình cảnh | mức độ hỉ chung ruộng đất. điền địa điền địa ☆Chỉ chung ruộng đất. điền địa 田地 dt. ruộng đất. Điền địa chử tham hơn bỏ ải, nhân luân mựa lấy dưới làm trên. (Bảo kính 142.3, 177.1).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.種植農作物的土地。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「臣見莎車、疏勒田地肥廣,草牧饒衍。」 2.地方。《大宋宣和遺事.元集》:「爭奈那妃子與安祿山私通,卻抱養祿山做孩兒。明皇得知,將安祿山差去漁陽田地,做了節度使。」 3.路程。《水滸傳》第二九回:「這快活林離東門去,有十四、五里田地,筭來賣酒的人家,也有十二、三家。」 4.地步、情形。《文明小史》第三八回:「實在因為我們國家的勢力弱到這步田地,還能夠同人挑釁嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕种用的土地; 地方,处所; 路程;道路; 犹地步,程度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耕种用的土地。 2.地方,处所。 3.路程;道路。 4.犹地步,程度。

Eng

  • CC-CEDICT field|farmland|cropland|plight|extent
  • Cihui field; farmland; cropland; plight; extent

ja

  • JMdict farmland|rice field or paddy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地步 · 境地 · 境界 · 田产 · 田野