境地
cảnh địa
Hán Việt: cảnh địa · Pinyin: jìng dì
Tổng quan
hoàn cảnh ùng đất. Khu vực. cảnh địa cảnh địa ☆Vùng đất. Khu vực. hoàn cảnh; tình trạng; cảnh ngộ; tình huống。生活上或工作上遇到的情況。 處於孤立的境地。 rơi vào cảnh ngộ cô đơn.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn cảnh ùng đất. Khu vực. cảnh địa cảnh địa ☆Vùng đất. Khu vực. hoàn cảnh; tình trạng; cảnh ngộ; tình huống。生活上或工作上遇到的情況。 處於孤立的境地。 rơi vào cảnh ngộ cô đơn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情況、地步。如:「我們目前的境地十分危急。」也作「境界」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生活上或工作上遇到的情况处于孤立的~; 境界 2.。
- Tân Hoa Tự Điển ①生活上或工作上遇到的情况处于孤立的~。②境界②。
Eng
- CC-CEDICT circumstances
- Cihui circumstances
ja
- JMdict state (of mind)|mental state|emotional condition|field (of activity)|one's lot