境地
cảnh địa
Hán Việt: cảnh địa · Pinyin: jìng dì
Tổng quan
hoàn cảnh; tình trạng; cảnh ngộ; tình huống. rơi vào cảnh ngộ cô đơn
生活上或工作上遇到的情况处于孤立的~; 境界 2.。
情況、地步。如:「我們目前的境地十分危急。」也作「境界」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vùng đất. Khu vực.; hoàn cảnh; tình trạng; cảnh ngộ; tình huống. rơi vào cảnh ngộ cô đơn.; cảnh đích/cảnh địa: hoàn cảnh/tình trạng/cảnh ngộ/tình huống; hoàn cảnh; tình trạng; cảnh ngộ; tình huống; Dùng đất. Khu vực
- Biên soạn 1. condition; circumstances; plight 2. territory; region
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情況、地步。如:「我們目前的境地十分危急。」也作「境界」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①生活上或工作上遇到的情况处于孤立的~。②境界②。
Eng
- JMdict state (of mind)
- JMdict mental state
- JMdict emotional condition
- JMdict field (of activity)
- JMdict one's lot
- Cihui circumstances
- Tần suất từ n. 1. condition; circumstances; plight 2. territory; region
Đức
- Handedict Fälle, Umstände
ja
- JMdict 境地(きょうち)
other
- Nguồn khác Vùng đất. Khu vực