地殼變動

địa xác biến động

Hán Việt: địa xác biến động

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (xác) + (biến) + (động)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地表的地殼因地球內營力造成的變動。其變動包括洋盆、大陸、高原、山脈的形成。如造陸運動、造山運動及變質、摺皺和岩漿活動等。

Eng

  • Cihui diastrophism