地牛翻身

dì niú fān shēn địa ngưu phiên thân

Hán Việt: địa ngưu phiên thân · Pinyin: dì niú fān shēn

Tổng quan

(Đài Loan) (khẩu ngữ) động đất (Theo truyền thuyết, động đất xảy ra do con bò dưới lòng đất thỉnh thoảng cử động.)

Cấu tạo: (địa) + (ngưu) + (phiên) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) (khẩu ngữ) động đất (Theo truyền thuyết, động đất xảy ra do con bò dưới lòng đất thỉnh thoảng cử động.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱地震。如:「老一輩的人稱地震為地牛翻身。」

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) (coll.) earthquake (According to a folk tale, earthquakes are caused by the occasional movements of an ox that lives under the earth.)
  • Cihui (Tw) (coll.) earthquake (According to a folk tale, earthquakes are caused by the occasional movements of an ox that lives under the earth.)