地理先生

dì lǐ xiān shēng địa lí tiên sanh

Hán Việt: địa lí tiên sanh · Pinyin: dì lǐ xiān shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (lí) + (tiên) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱看風水的人。《初刻拍案驚奇》卷一六:「請個地理先生、擇地殯葬了王氏棺訖,那時便漸漸有人來議親。」也稱為「地理師」、「地理人」、「地師」、「葬師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧称以看风水为职业的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称以看风水为职业的人。

Eng

  • Cihui 地理先生 ìlǐ xiānsheng n. geomancer M:ge/¹míng/²wèi