地理模型

dì lǐ mó xíng địa lí mô hình

Hán Việt: địa lí mô hình · Pinyin: dì lǐ mó xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (lí) + (mô) + (hình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示地理系统或地理要素特性的模型。使用实物代表客观地理事物或其特性的称为物理模型或实物模型,采用数字符号和表达式的地理模型称为数学模型。