地理纬度

dì lǐ wěi dùđịa lí vĩ độ

Hán Việt: địa lí vĩ độ · Pinyin: dì lǐ wěi dù

Tổng quan

vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)

Cấu tạo: 地 (địa) + 理 (lí) + 緯 (vĩ) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vĩ độ địa lý
  • Tần suất từ vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)

Eng

  • Cihui geographic latitude (i.e. angle between the equatorial plane and the normal to the reference ellipsoid)
  • Tần suất từ geographic latitude (i.e. angle between the equatorial plane and the normal to the reference ellipsoid)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地理位置 · 地理学上 · 地理学家 · 地理学的 · 地理学者 · 地理定位 · 地理学 · 地理极