地痞

dì pǐ địa bĩ

Hán Việt: địa bĩ · Pinyin: dì pǐ

Tổng quan

kẻ bắt nạt | lưu manh địa phương

Cấu tạo: (địa) + (bĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ bắt nạt | lưu manh địa phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方上不務正業、欺壓百姓、為非作歹的人。《二十年目睹之怪現狀》第六七回:「並且你是個清白良民,他把那辦地痞流氓的刑法來辦你,便是損了你的名譽,還可以叫他賠錢呢?」也稱為「地棍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地方上的恶棍无赖:~流氓。

Eng

  • CC-CEDICT bully|local ruffian
  • Cihui bully; local ruffian

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

潑皮 · 流氓