潑皮

pō pí bát bì

Hán Việt: bát bì · Pinyin: pō pí

Tổng quan

lưu manh: vô lại/côn đồ

Cấu tạo: (bát) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu manh: vô lại/côn đồ
  • Cihui ẻ xấu xa, vô lại. bát bì bát bì ☆Kẻ xấu xa, vô lại. lưu manh; vô lại; côn đồ。流氓;無賴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流氓、無賴。元.李壽卿《伍員吹簫》:「元來是怕媳婦的喬人,嚇良民嚇良民的潑皮。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「只道卸下茅坑,喚幾個潑皮來,正要下去淘摸。」也作「剝皮」。

Eng

  • Cihui 潑皮 ōpí n. rogue; rascal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地痞 · 无赖 · 流氓 · 混混