潑皮

pō píbát bì

Hán Việt: bát bì · Pinyin: pō pí

Tổng quan

vô lại; côn đồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

流氓; 无赖这人是京师有名的破落户泼皮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

流氓、無賴。元.李壽卿《伍員吹簫》:「元來是怕媳婦的喬人,嚇良民嚇良民的潑皮。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「只道卸下茅坑,喚幾個潑皮來,正要下去淘摸。」也作「剝皮」。

Cấu tạo: 潑 (bát) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn rogue; rascal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流氓、無賴。元.李壽卿《伍員吹簫》:「元來是怕媳婦的喬人,嚇良民嚇良民的潑皮。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「只道卸下茅坑,喚幾個潑皮來,正要下去淘摸。」也作「剝皮」。

Eng

  • Cihui 潑皮 ōpí n. rogue; rascal

other

  • Nguồn khác Kẻ xấu xa, vô lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地痞 · 无赖 · 流氓 · 混混