流氓

liú máng lưu manh

Hán Việt: lưu manh · Pinyin: liú máng

Tổng quan

kẻ lưu manh | du côn | gangster | hành vi vô đạo đức

Cấu tạo: (lưu) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ lưu manh | du côn | gangster | hành vi vô đạo đức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指無業遊民,後指不務正業、為非作歹,破壞社會秩序的不法分子。如:「流氓欺負良民,警察必須將他們肅清。」《文明小史》第一一回:「說是大人生祠上的一塊匾,同著長生祿位,被一班流氓打了個粉碎。」《續孽海花》第四○回:「各人召集了許多馬夫流氓械鬥,打了一個不可開交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无业游民◇指不务正业、为非作歹之人那流氓努了努嘴,两三个小瘪三便冲了进去。
  • Tân Hoa Tự Điển ①原指无业游民,后来指不务正业、为非作歹的人。②指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为耍~。

Eng

  • CC-CEDICT rogue|hoodlum|gangster|immoral behavior
  • Cihui rogue; hoodlum; gangster; immoral behavior

ja

  • JMdict refugee

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地痞 · 潑皮