流氓

liú mánglưu manh

Hán Việt: lưu manh · Pinyin: liú máng

Tổng quan

lưu manh; du côn; người sống lang thang.; thủ đoạn lưu manh; trò lưu manh. giở trò lưu manh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①原指无业游民,后来指不务正业、为非作歹的人。②指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为耍~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指無業遊民,後指不務正業、為非作歹,破壞社會秩序的不法分子。如:「流氓欺負良民,警察必須將他們肅清。」《文明小史》第一一回:「說是大人生祠上的一塊匾,同著長生祿位,被一班流氓打了個粉碎。」《續孽海花》第四○回:「各人召集了許多馬夫流氓械鬥,打了一個不可開交。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 氓 (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ lưu manh
  • Cihui du côn
  • Cihui gangster
  • Cihui hành vi vô đạo đức
  • Biên soạn 流氓 iúmáng n. 1. hoodlum; hooligan; gangster 2. hooliganism; indecency M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指無業遊民,後指不務正業、為非作歹,破壞社會秩序的不法分子。如:「流氓欺負良民,警察必須將他們肅清。」《文明小史》第一一回:「說是大人生祠上的一塊匾,同著長生祿位,被一班流氓打了個粉碎。」《續孽海花》第四○回:「各人召集了許多馬夫流氓械鬥,打了一個不可開交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①原指无业游民,后来指不务正业、为非作歹的人。②指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为耍~。
  • Kaggle Zh-Vi blackguard

Eng

  • JMdict refugee
  • Cihui rogue; hoodlum; gangster; immoral behavior

Đức

  • Handedict Strolch

ja

  • JMdict 流氓(りゅうぼう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地痞 · 潑皮