地盡其利
địa tận kì lợi
Hán Việt: địa tận kì lợi · Pinyin: dì jìn qí lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以最合理有效方式利用土地,使其獲致最大的利益。如:「目前臺灣農業已朝精耕方式發展,務使地盡其利。」
Eng
- Cihui 地盡其利 ìjìnqílì f.e. put soil to its best use