地老天荒

dì lǎo tiān huāng địa lão thiên hoang

Hán Việt: địa lão thiên hoang · Pinyin: dì lǎo tiān huāng

Tổng quan

xem 天荒地老

Cấu tạo: (địa) + (lão) + (thiên) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 天荒地老

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容時間的久遠。元.費唐臣《貶黃州》第一折:「詩吟的神嚎鬼哭,文驚的地老天荒。」明.謝讜《四喜記》第一四齣:「相拋,縱地老天荒,此恨難消。」也作「天荒地老」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指经历的时间极久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容经历的时间长久。 2.犹言地为之老,天为之荒。形容极其感人。 3.谓改朝换代。

Eng

  • CC-CEDICT see 天荒地老[tian1 huang1 di4 lao3]
  • Cihui 地老天荒 ìlǎotiānhuāng f.e. 1. outlast even heaven and earth (of love) 2. for all eternity