地裂山崩

dì liè shān bēng địa liệt san băng

Hán Việt: địa liệt san băng · Pinyin: dì liè shān bēng

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (liệt) + (san) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大地裂開,山岳崩塌。形容變動激烈或聲勢浩大。如:「地震時,只聞一聲巨響,地裂山崩,好不駭人。」《西遊記》第一四回:「三藏又行了許遠,下了山,只聞得一聲響亮,真個是地裂山崩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崩:倒塌。山岳崩塌,大地裂开。形容响声巨大或变化剧烈。