地覆天翻

dì fù tiān fān địa phúc thiên phiên

Hán Việt: địa phúc thiên phiên · Pinyin: dì fù tiān fān

Tổng quan

long trời lở đất; tối tăm trời đất。見〖天翻地覆〗。

Cấu tạo: (địa) + (phúc) + (thiên) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long trời lở đất; tối tăm trời đất。見〖天翻地覆〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容秩序極亂。明.梅鼎祚《玉合記》第一四齣:「掌握河山,部兼蕃漢,鴻圖建,地覆天翻,穩坐那黃金殿。」也作「天翻地覆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆:翻过来。形容变化巨大。也形容闹得很凶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容变化巨大。
  • Tân Hoa Tự Điển 覆翻过来。形容变化巨大。也形容闹得很凶。

Eng

  • Cihui 地覆天翻 ìfùtiānfān f.e. heaven and earth turning upside down