地角天涯

dì jiǎo tiān yá địa giác thiên nhai

Hán Việt: địa giác thiên nhai · Pinyin: dì jiǎo tiān yá

Tổng quan

Tận cùng trời đất

Cấu tạo: (địa) + (giác) + (thiên) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tận cùng trời đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻相隔遙遠。南朝陳.徐陵〈答族人梁東海太守長孺書〉:「燕南趙北,地角天涯。」唐.貫休〈古塞上曲〉七首之六:「地角天涯外,人號鬼哭邊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻偏远的地方或相隔很远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容极远的地方或彼此相隔很远。

Eng

  • CC-CEDICT The ends of the earth
  • Cihui 地角天涯 ìjiǎotiānyá f.e. the four corners of the earth; the ends of the earth